TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

良性

liángxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯƠNG TÍNH

良性 nghĩa là tích cực.

Nghĩa của 良性

liángxìng

LƯƠNG TÍNHTính từ
  1. Tích cực (về tác động)
  2. Dẫn đến kết quả tốt
  3. Tốt đẹp
  4. y học Lành tính (khối u, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 良性

Trái nghĩa

Từ ghép có 良性

Thành ngữ có 良性

  • 良性循环 — Vòng tuần hoàn tốt (tức là vòng phản hồi tích cực)

Câu hỏi thường gặp

良性 nghĩa là gì?

良性 (liángxìng) nghĩa là tích cực.

良性 đọc thế nào?

良性 đọc là liángxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 良性 là gì?

Âm Hán Việt của 良性 là "lương tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.