TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

良知良能

liángzhīliángnéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯƠNG TRI LƯƠNG NĂNG

良知良能 nghĩa là Hiểu biết theo bản năng, đặc biệt về vấn đề đạo đức (thành ngữ); không qua đào tạo nhưng có sẵn nhận thức đúng sai.

Nghĩa của 良知良能

liángzhīliángnéng

LƯƠNG TRI LƯƠNG NĂNG
  1. Hiểu biết theo bản năng, đặc biệt về vấn đề đạo đức (thành ngữ); không qua đào tạo nhưng có sẵn nhận thức đúng sai
  2. Phẩm chất đạo đức bẩm sinh

Câu hỏi thường gặp

良知良能 nghĩa là gì?

良知良能 (liángzhīliángnéng) nghĩa là Hiểu biết theo bản năng, đặc biệt về vấn đề đạo đức (thành ngữ); không qua đào tạo nhưng có sẵn nhận thức đúng sai.

良知良能 đọc thế nào?

良知良能 đọc là liángzhīliángnéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 良知良能 là gì?

Âm Hán Việt của 良知良能 là "lương tri lương năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.