TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

良知

liángzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯƠNG TRI

良知 nghĩa là Nhận thức bẩm sinh về đúng sai.

Nghĩa của 良知

liángzhī

LƯƠNG TRIDanh từ
  1. Nhận thức bẩm sinh về đúng sai
  2. Lương tâm
  3. Bạn tri kỷ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 良知

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 良知

  • 良知良能 — Hiểu biết theo bản năng, đặc biệt về vấn đề đạo đức (thành ngữ); không qua đào tạo nhưng có sẵn nhận thức đúng sai

Câu hỏi thường gặp

良知 nghĩa là gì?

良知 (liángzhī) nghĩa là Nhận thức bẩm sinh về đúng sai.

良知 đọc thế nào?

良知 đọc là liángzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 良知 là gì?

Âm Hán Việt của 良知 là "lương tri".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.