TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

良种

liángzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 良種

Âm Hán Việt LƯƠNG CHỦNG

良种 nghĩa là giống cải tiến, giống tốt.

Nghĩa của 良种

liángzhǒng

LƯƠNG CHỦNGDanh từphồn thể 良種
  1. Giống cải tiến
  2. Giống tốt
  3. Phả hệ

Câu hỏi thường gặp

良种 nghĩa là gì?

良种 (liángzhǒng) nghĩa là giống cải tiến, giống tốt.

良种 đọc thế nào?

良种 đọc là liángzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 良种 là gì?

Âm Hán Việt của 良种 là "lương chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.