TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

良策

liángcè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯƠNG SÁCH

良策 nghĩa là kế hoạch hay, ý tưởng tốt.

Nghĩa của 良策

liángcè

LƯƠNG SÁCHDanh từ
  1. Kế hoạch hay
  2. Ý tưởng tốt

Câu hỏi thường gặp

良策 nghĩa là gì?

良策 (liángcè) nghĩa là kế hoạch hay, ý tưởng tốt.

良策 đọc thế nào?

良策 đọc là liángcè (pinyin).

Âm Hán Việt của 良策 là gì?

Âm Hán Việt của 良策 là "lương sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.