TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

良苦用心

liángkǔyòngxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯƠNG KHỔ DỤNG TÂM

良苦用心 nghĩa là Suy nghĩ cân nhắc kỹ lưỡng.

Nghĩa của 良苦用心

liángkǔyòngxīn

LƯƠNG KHỔ DỤNG TÂM
  1. Suy nghĩ cân nhắc kỹ lưỡng
  2. Dành nhiều tâm huyết cho việc gì đó

Câu hỏi thường gặp

良苦用心 nghĩa là gì?

良苦用心 (liángkǔyòngxīn) nghĩa là Suy nghĩ cân nhắc kỹ lưỡng.

良苦用心 đọc thế nào?

良苦用心 đọc là liángkǔyòngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 良苦用心 là gì?

Âm Hán Việt của 良苦用心 là "lương khổ dụng tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.