TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

良缘

liángyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 良緣

Âm Hán Việt LƯƠNG DUYÊN

良缘 nghĩa là nhân duyên tốt.

Nghĩa của 良缘

liángyuán

LƯƠNG DUYÊNDanh từphồn thể 良緣
  1. Nhân duyên tốt
  2. Mối lương duyên với bạn đời

Thành ngữ có 良缘

  • 广结良缘 — Được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình

Câu hỏi thường gặp

良缘 nghĩa là gì?

良缘 (liángyuán) nghĩa là nhân duyên tốt.

良缘 đọc thế nào?

良缘 đọc là liángyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 良缘 là gì?

Âm Hán Việt của 良缘 là "lương duyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.