TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艰巨性

jiānjùxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 艱巨性

Âm Hán Việt GIAN CỰ TÍNH

艰巨性 nghĩa là tính chất khó khăn, tính nghiêm trọng.

Nghĩa của 艰巨性

jiānjùxìng

GIAN CỰ TÍNHphồn thể 艱巨性
  1. Tính chất khó khăn
  2. Tính nghiêm trọng
  3. Sự khó khăn

Câu hỏi thường gặp

艰巨性 nghĩa là gì?

艰巨性 (jiānjùxìng) nghĩa là tính chất khó khăn, tính nghiêm trọng.

艰巨性 đọc thế nào?

艰巨性 đọc là jiānjùxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 艰巨性 là gì?

Âm Hán Việt của 艰巨性 là "gian cự tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.