TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艰深

jiānshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 艱深

Âm Hán Việt GIAN THÂM

艰深 nghĩa là thâm sâu, phức tạp.

Nghĩa của 艰深

jiānshēn

GIAN THÂMTính từphồn thể 艱深
  1. Thâm sâu
  2. Phức tạp

Thành ngữ có 艰深

Câu hỏi thường gặp

艰深 nghĩa là gì?

艰深 (jiānshēn) nghĩa là thâm sâu, phức tạp.

艰深 đọc thế nào?

艰深 đọc là jiānshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 艰深 là gì?

Âm Hán Việt của 艰深 là "gian thâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.