TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艰苦朴素

jiānkǔpǔsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 艱苦樸素

Âm Hán Việt GIAN KHỔ PHÁC TỐ

艰苦朴素 nghĩa là cuộc sống giản dị, chăm chỉ.

Nghĩa của 艰苦朴素

jiānkǔpǔsù

GIAN KHỔ PHÁC TỐphồn thể 艱苦樸素
  1. thành ngữ Cuộc sống giản dị, chăm chỉ

Câu hỏi thường gặp

艰苦朴素 nghĩa là gì?

艰苦朴素 (jiānkǔpǔsù) nghĩa là cuộc sống giản dị, chăm chỉ.

艰苦朴素 đọc thế nào?

艰苦朴素 đọc là jiānkǔpǔsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 艰苦朴素 là gì?

Âm Hán Việt của 艰苦朴素 là "gian khổ phác tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.