TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

色胚

sèpēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẮC PHÔI

色胚 nghĩa là kẻ biến thái, dâm đãng.

Nghĩa của 色胚

sèpēi

SẮC PHÔI
  1. tiếng lóng Kẻ biến thái
  2. Dâm đãng

Câu hỏi thường gặp

色胚 nghĩa là gì?

色胚 (sèpēi) nghĩa là kẻ biến thái, dâm đãng.

色胚 đọc thế nào?

色胚 đọc là sèpēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 色胚 là gì?

Âm Hán Việt của 色胚 là "sắc phôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.