TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

色诱

sèyòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 色誘

Âm Hán Việt SẮC DỤ

色诱 nghĩa là quyến rũ.

Nghĩa của 色诱

sèyòu

SẮC DỤĐộng từphồn thể 色誘
  1. Quyến rũ
  2. Dẫn dụ quan hệ tình dục

Câu hỏi thường gặp

色诱 nghĩa là gì?

色诱 (sèyòu) nghĩa là quyến rũ.

色诱 đọc thế nào?

色诱 đọc là sèyòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 色诱 là gì?

Âm Hán Việt của 色诱 là "sắc dụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.