TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艳福

yànfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 艷福

Âm Hán Việt DIỄM PHÚC

艳福 nghĩa là Có phúc với phụ nữ.

Nghĩa của 艳福

yànfú

DIỄM PHÚCphồn thể 艷福
  1. Có phúc với phụ nữ

Câu hỏi thường gặp

艳福 nghĩa là gì?

艳福 (yànfú) nghĩa là Có phúc với phụ nữ.

艳福 đọc thế nào?

艳福 đọc là yànfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 艳福 là gì?

Âm Hán Việt của 艳福 là "diễm phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.