TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艳羡

yànxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 艷羨

艳羡 nghĩa là khâm phục, đố kỵ.

Nghĩa của 艳羡

yànxiàn

phồn thể 艷羨
  1. văn học Khâm phục; đố kỵ

Câu hỏi thường gặp

艳羡 nghĩa là gì?

艳羡 (yànxiàn) nghĩa là khâm phục, đố kỵ.

艳羡 đọc thế nào?

艳羡 đọc là yànxiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.