TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艳遇

yànyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 艷遇

Âm Hán Việt DIỄM NGỘ

艳遇 nghĩa là Gặp gỡ với người phụ nữ xinh đẹp.

Nghĩa của 艳遇

yànyù

DIỄM NGỘphồn thể 艷遇
  1. Gặp gỡ với người phụ nữ xinh đẹp
  2. Lãng mạn
  3. Mối tình

Câu hỏi thường gặp

艳遇 nghĩa là gì?

艳遇 (yànyù) nghĩa là Gặp gỡ với người phụ nữ xinh đẹp.

艳遇 đọc thế nào?

艳遇 đọc là yànyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 艳遇 là gì?

Âm Hán Việt của 艳遇 là "diễm ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.