Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 4Mọi âm Hán Việt của chữ: nghệ, chấp, thảo
艹 nghĩa là Bộ thảo 草字头儿 (cǎozìtóur).
Nghĩa của 艹
cǎo
Bộ thảo 草字头儿 (cǎozìtóur)
Câu hỏi thường gặp
艹 nghĩa là gì?
艹 (cǎo) nghĩa là Bộ thảo 草字头儿 (cǎozìtóur).
艹 đọc thế nào?
艹 đọc là cǎo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.