TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艺人

yìrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藝人

Âm Hán Việt NGHỆ NHÂN

艺人 nghĩa là nghệ sĩ biểu diễn, diễn viên.

Nghĩa của 艺人

yìrén

NGHỆ NHÂNDanh từphồn thể 藝人
  1. Nghệ sĩ biểu diễn
  2. Diễn viên

Câu hỏi thường gặp

艺人 nghĩa là gì?

艺人 (yìrén) nghĩa là nghệ sĩ biểu diễn, diễn viên.

艺人 đọc thế nào?

艺人 đọc là yìrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 艺人 là gì?

Âm Hán Việt của 艺人 là "nghệ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.