Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 5Mọi âm Hán Việt của chữ: bông, giao, cừu, cưu
艽 nghĩa là Xem 秦艽 (qínjiāo).
Nghĩa của 艽
jiāo
Xem 秦艽 (qínjiāo)
Câu hỏi thường gặp
艽 nghĩa là gì?
艽 (jiāo) nghĩa là Xem 秦艽 (qínjiāo).
艽 đọc thế nào?
艽 đọc là jiāo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.