TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艾

ài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẢI
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱艹乂 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngải, nghệ, nghẹ

艾 nghĩa là Ngải cứu hoặc ngải đắng.

Nghĩa của 艾

ài

NGẢI
  1. Ngải cứu hoặc ngải đắng
  2. Dừng lại hoặc cắt ngắn
  3. Phát âm "ai" hoặc "i"
  4. Viết tắt của 艾滋病 (àizībìng), bệnh AIDS

yì

  1. Cắt
  2. Cắt ngắn
  3. Gặt
  4. Sửa chữa

Ài

NGẢItên riêng
  1. họ Họ Ài

Từ ghép có 艾

Thành ngữ có 艾

  • 方兴未艾 — Hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh
  • 自怨自艾 — Đầy hối hận
  • 期期艾艾 — Nói lắp
  • 兰艾同焚 — Đốt cả lan thơm và cỏ hôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phá hủy không phân biệt kẻ quý và kẻ tầm thường
  • 方滋未艾 — Phát triển mạnh và vẫn đang trên đà tăng (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng

Câu ví dụ với 艾

  • 我的名字是艾蜜莉。 Tên tôi là Emily (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953733
  • 艾蜜莉是谁? Emily là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953725
  • 我叫艾蜜莉。 Tên tôi là Emily (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953730

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

艾 nghĩa là gì?

艾 (ài, yì, ài) nghĩa là Ngải cứu hoặc ngải đắng.

艾 đọc thế nào?

艾 đọc là ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 艾 là gì?

Âm Hán Việt của 艾 là "ngải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.