艾
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱艹乂 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngải, nghệ, nghẹ
艾 nghĩa là Ngải cứu hoặc ngải đắng.
Nghĩa của 艾
ài
NGẢI- Ngải cứu hoặc ngải đắng
- Dừng lại hoặc cắt ngắn
- Phát âm "ai" hoặc "i"
- Viết tắt của 艾滋病 (àizībìng), bệnh AIDS
yì
- Cắt
- Cắt ngắn
- Gặt
- Sửa chữa
Ài
NGẢItên riêng- họ Họ Ài
Từ ghép có 艾
Thành ngữ có 艾
Câu ví dụ với 艾
- 我的名字是艾蜜莉。 Tên tôi là Emily (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953733
- 艾蜜莉是谁? Emily là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953725
- 我叫艾蜜莉。 Tên tôi là Emily (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953730
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
艾 nghĩa là gì?
艾 (ài, yì, ài) nghĩa là Ngải cứu hoặc ngải đắng.
艾 đọc thế nào?
艾 đọc là ài (pinyin).
Âm Hán Việt của 艾 là gì?
Âm Hán Việt của 艾 là "ngải".