TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艾卷

àijuǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẢI QUYỂN

艾卷 nghĩa là xì gà ngải cứu, điếu ngải.

Nghĩa của 艾卷

àijuǎn

NGẢI QUYỂN
  1. Xì gà ngải cứu
  2. Điếu ngải (y học cổ truyền)

Câu hỏi thường gặp

艾卷 nghĩa là gì?

艾卷 (àijuǎn) nghĩa là xì gà ngải cứu, điếu ngải.

艾卷 đọc thế nào?

艾卷 đọc là àijuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 艾卷 là gì?

Âm Hán Việt của 艾卷 là "ngải quyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.