TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艾叶油

àiyèyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 艾葉油

Âm Hán Việt NGẢI DIỆP DU

艾叶油 nghĩa là dầu lá ngải cứu.

Nghĩa của 艾叶油

àiyèyóu

NGẢI DIỆP DUphồn thể 艾葉油
  1. Dầu lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc)
  2. Còn gọi là dầu lá ngải
  3. Oleum folii Artemisiae argyi

Câu hỏi thường gặp

艾叶油 nghĩa là gì?

艾叶油 (àiyèyóu) nghĩa là dầu lá ngải cứu.

艾叶油 đọc thế nào?

艾叶油 đọc là àiyèyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 艾叶油 là gì?

Âm Hán Việt của 艾叶油 là "ngải diệp du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.