TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艾哈迈德

Àihǎmàidé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 艾哈邁德

Âm Hán Việt NGẢI CÁP MẠI ĐỨC

艾哈迈德 nghĩa là Ahmed (tên).

Nghĩa của 艾哈迈德

Àihǎmàidé

NGẢI CÁP MẠI ĐỨCphồn thể 艾哈邁德tên riêng
  1. Ahmed (tên)

Câu hỏi thường gặp

艾哈迈德 nghĩa là gì?

艾哈迈德 (àihǎmàidé) nghĩa là Ahmed (tên).

艾哈迈德 đọc thế nào?

艾哈迈德 đọc là Àihǎmàidé (pinyin).

Âm Hán Việt của 艾哈迈德 là gì?

Âm Hán Việt của 艾哈迈德 là "ngải cáp mại đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.