TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艾哈迈迪内贾德

Àihāmàidínèijiǎdé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 艾哈邁迪內賈德

Âm Hán Việt NGẢI CÁP MẠI ĐỊCH NỘI GIẢ ĐỨC

艾哈迈迪内贾德 nghĩa là ahmadinejad hoặc ahmadinezhad.

Nghĩa của 艾哈迈迪内贾德

Àihāmàidínèijiǎdé

NGẢI CÁP MẠI ĐỊCH NỘI GIẢ ĐỨCTên riêngphồn thể 艾哈邁迪內賈德tên riêng
  1. Ahmadinejad hoặc Ahmadinezhad (tên Ba Tư)
  2. Mahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia theo chủ nghĩa chính thống Iran, tổng thống Iran 2005-2013

Câu hỏi thường gặp

艾哈迈迪内贾德 nghĩa là gì?

艾哈迈迪内贾德 (àihāmàidínèijiǎdé) nghĩa là ahmadinejad hoặc ahmadinezhad.

艾哈迈迪内贾德 đọc thế nào?

艾哈迈迪内贾德 đọc là Àihāmàidínèijiǎdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 艾哈迈迪内贾德 là gì?

Âm Hán Việt của 艾哈迈迪内贾德 là "ngải cáp mại địch nội giả đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.