TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艾奇逊

Àiqíxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 艾奇遜

Âm Hán Việt NGẢI KỲ TỐN

艾奇逊 nghĩa là Atchison hoặc Acheson.

Nghĩa của 艾奇逊

Àiqíxùn

NGẢI KỲ TỐNTên riêngphồn thể 艾奇遜tên riêng
  1. Atchison hoặc Acheson (tên gọi)
  2. Thành phố Atchison trên sông Missouri ở Kansas, Mỹ

Câu hỏi thường gặp

艾奇逊 nghĩa là gì?

艾奇逊 (àiqíxùn) nghĩa là Atchison hoặc Acheson.

艾奇逊 đọc thế nào?

艾奇逊 đọc là Àiqíxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 艾奇逊 là gì?

Âm Hán Việt của 艾奇逊 là "ngải kỳ tốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.