TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艾弥尔

Àimí'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 艾彌爾

Âm Hán Việt NGẢI DI NHĨ

艾弥尔 nghĩa là Emile (tên).

Nghĩa của 艾弥尔

Àimí'ěr

NGẢI DI NHĨphồn thể 艾彌爾tên riêng
  1. Emile (tên)

Câu hỏi thường gặp

艾弥尔 nghĩa là gì?

艾弥尔 (àimí'ěr) nghĩa là Emile (tên).

艾弥尔 đọc thế nào?

艾弥尔 đọc là Àimí'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 艾弥尔 là gì?

Âm Hán Việt của 艾弥尔 là "ngải di nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.