TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艾未未

Ài Wèiwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẢI VỊ VỊ

艾未未 nghĩa là Ai Weiwei (1957-), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, cũng như phê bình văn hóa và hoạt động chính trị.

Nghĩa của 艾未未

Ài Wèiwèi

NGẢI VỊ VỊtên riêng
  1. Ai Weiwei (1957-), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, cũng như phê bình văn hóa và hoạt động chính trị

Câu hỏi thường gặp

艾未未 nghĩa là gì?

艾未未 (ài wèiwèi) nghĩa là Ai Weiwei (1957-), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, cũng như phê bình văn hóa và hoạt động chính trị.

艾未未 đọc thế nào?

艾未未 đọc là Ài Wèiwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 艾未未 là gì?

Âm Hán Việt của 艾未未 là "ngải vị vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.