TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艾老

àilǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẢI LÃO

艾老 nghĩa là Người trên năm mươi tuổi.

Nghĩa của 艾老

àilǎo

NGẢI LÃOTính từ
  1. văn học Người trên năm mươi tuổi
  2. Người cao tuổi

Câu hỏi thường gặp

艾老 nghĩa là gì?

艾老 (àilǎo) nghĩa là Người trên năm mươi tuổi.

艾老 đọc thế nào?

艾老 đọc là àilǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 艾老 là gì?

Âm Hán Việt của 艾老 là "ngải lão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.