TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艾赛克斯

Àisàikèsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 艾賽克斯

Âm Hán Việt NGẢI TÁI KHẮC TƯ

艾赛克斯 nghĩa là Essex (hạt của Anh).

Nghĩa của 艾赛克斯

Àisàikèsī

NGẢI TÁI KHẮC TƯphồn thể 艾賽克斯tên riêng
  1. Essex (hạt của Anh)

Câu hỏi thường gặp

艾赛克斯 nghĩa là gì?

艾赛克斯 (àisàikèsī) nghĩa là Essex (hạt của Anh).

艾赛克斯 đọc thế nào?

艾赛克斯 đọc là Àisàikèsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 艾赛克斯 là gì?

Âm Hán Việt của 艾赛克斯 là "ngải tái khắc tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.