TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艾迪生

Àidíshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẢI ĐỊCH SINH

艾迪生 nghĩa là Addison (tên).

Nghĩa của 艾迪生

Àidíshēng

NGẢI ĐỊCH SINHTên riêngtên riêng
  1. Addison (tên)
  2. Addison, thành phố ở Hoa Kỳ

Câu hỏi thường gặp

艾迪生 nghĩa là gì?

艾迪生 (àidíshēng) nghĩa là Addison (tên).

艾迪生 đọc thế nào?

艾迪生 đọc là Àidíshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 艾迪生 là gì?

Âm Hán Việt của 艾迪生 là "ngải địch sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.