TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节余

jiéyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節餘

Âm Hán Việt TIẾT DƯ

节余 nghĩa là tiết kiệm, khoản tiết kiệm.

Nghĩa của 节余

jiéyú

TIẾT DƯĐộng từ, Danh từphồn thể 節餘
  1. Tiết kiệm
  2. Khoản tiết kiệm

Câu hỏi thường gặp

节余 nghĩa là gì?

节余 (jiéyú) nghĩa là tiết kiệm, khoản tiết kiệm.

节余 đọc thế nào?

节余 đọc là jiéyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 节余 là gì?

Âm Hán Việt của 节余 là "tiết dư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.