节上生枝 nghĩa là Trên nút mọc cành mới (thành ngữ); nghĩa là vấn đề phụ tiếp tục phát sinh.
Nghĩa của 节上生枝
jiéshàngshēngzhī
TIẾT THƯỢNG SINH CHIphồn thể 節上生枝
Trên nút mọc cành mới (thành ngữ); nghĩa là vấn đề phụ tiếp tục phát sinh
Câu hỏi thường gặp
节上生枝 nghĩa là gì?
节上生枝 (jiéshàngshēngzhī) nghĩa là Trên nút mọc cành mới (thành ngữ); nghĩa là vấn đề phụ tiếp tục phát sinh.
节上生枝 đọc thế nào?
节上生枝 đọc là jiéshàngshēngzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 节上生枝 là gì?
Âm Hán Việt của 节上生枝 là "tiết thượng sinh chi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.