节假日
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 節假日
节假日 nghĩa là ngày nghỉ công cộng.
Nghĩa của 节假日
jiéjiàrì
TIẾT GIẢ NHẬTDanh từphồn thể 節假日- Ngày nghỉ công cộng
Câu ví dụ với 节假日
- 下一个节假日正好是周日。 Kỳ nghỉ tới rơi đúng vào ngày chủ nhật.Tatoeba #435389
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
节假日 nghĩa là gì?
节假日 (jiéjiàrì) nghĩa là ngày nghỉ công cộng.
节假日 đọc thế nào?
节假日 đọc là jiéjiàrì (pinyin).
Âm Hán Việt của 节假日 là gì?
Âm Hán Việt của 节假日 là "tiết giả nhật".