TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节假日

jiéjiàrì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節假日

Âm Hán Việt TIẾT GIẢ NHẬT

节假日 nghĩa là ngày nghỉ công cộng.

Nghĩa của 节假日

jiéjiàrì

TIẾT GIẢ NHẬTDanh từphồn thể 節假日
  1. Ngày nghỉ công cộng

Câu ví dụ với 节假日

  • 下一个节假日正好是周日。 Kỳ nghỉ tới rơi đúng vào ngày chủ nhật.Tatoeba #435389

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

节假日 nghĩa là gì?

节假日 (jiéjiàrì) nghĩa là ngày nghỉ công cộng.

节假日 đọc thế nào?

节假日 đọc là jiéjiàrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 节假日 là gì?

Âm Hán Việt của 节假日 là "tiết giả nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.