TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节制

jiézhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節制

Âm Hán Việt TIẾT CHẾ

节制 nghĩa là kiểm soát, hạn chế.

Nghĩa của 节制

jiézhì

TIẾT CHẾĐộng từ, Danh từphồn thể 節制
  1. Kiểm soát
  2. Hạn chế
  3. Tiết chế
  4. Dằn lại
  5. Sự điều độ
  6. Tỉnh táo
  7. Quản lý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 节制

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

节制 nghĩa là gì?

节制 (jiézhì) nghĩa là kiểm soát, hạn chế.

节制 đọc thế nào?

节制 đọc là jiézhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 节制 là gì?

Âm Hán Việt của 节制 là "tiết chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.