TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节子

jiēzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節子

Âm Hán Việt TIẾT TỬ

节子 nghĩa là mấu, thắt.

Nghĩa của 节子

jiēzi

TIẾT TỬDanh từphồn thể 節子
  1. Mấu
  2. Thắt

Câu hỏi thường gặp

节子 nghĩa là gì?

节子 (jiēzi) nghĩa là mấu, thắt.

节子 đọc thế nào?

节子 đọc là jiēzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 节子 là gì?

Âm Hán Việt của 节子 là "tiết tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.