TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节奏

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiézòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節奏

Âm Hán Việt TIẾT TẤU

节奏 nghĩa là nhịp điệu, nhịp.

Nghĩa của 节奏

jiézòu

TIẾT TẤUDanh từphồn thể 節奏
  1. Nhịp điệu
  2. Nhịp
  3. Phách nhạc
  4. Nhịp nhàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 节奏

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

节奏 nghĩa là gì?

节奏 (jiézòu) nghĩa là nhịp điệu, nhịp.

节奏 đọc thế nào?

节奏 đọc là jiézòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 节奏 là gì?

Âm Hán Việt của 节奏 là "tiết tấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.