TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节律

jiélǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節律

Âm Hán Việt TIẾT LUẬT

节律 nghĩa là nhịp điệu, nhịp độ.

Nghĩa của 节律

jiélǜ

TIẾT LUẬTDanh từphồn thể 節律
  1. Nhịp điệu
  2. Nhịp độ

Từ ghép có 节律

Câu hỏi thường gặp

节律 nghĩa là gì?

节律 (jiélǜ) nghĩa là nhịp điệu, nhịp độ.

节律 đọc thế nào?

节律 đọc là jiélǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 节律 là gì?

Âm Hán Việt của 节律 là "tiết luật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.