TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节拍器

jiépāiqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節拍器

Âm Hán Việt TIẾT PHÁCH KHÍ

节拍器 nghĩa là máy đếm nhịp.

Nghĩa của 节拍器

jiépāiqì

TIẾT PHÁCH KHÍDanh từphồn thể 節拍器
  1. Máy đếm nhịp

Câu hỏi thường gặp

节拍器 nghĩa là gì?

节拍器 (jiépāiqì) nghĩa là máy đếm nhịp.

节拍器 đọc thế nào?

节拍器 đọc là jiépāiqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 节拍器 là gì?

Âm Hán Việt của 节拍器 là "tiết phách khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.