TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节操

jiécāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節操

Âm Hán Việt TIẾT THÁO

节操 nghĩa là liêm chính, nguyên tắc đạo đức.

Nghĩa của 节操

jiécāo

TIẾT THÁODanh từphồn thể 節操
  1. Liêm chính
  2. Nguyên tắc đạo đức

Câu hỏi thường gặp

节操 nghĩa là gì?

节操 (jiécāo) nghĩa là liêm chính, nguyên tắc đạo đức.

节操 đọc thế nào?

节操 đọc là jiécāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 节操 là gì?

Âm Hán Việt của 节操 là "tiết tháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.