TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节油

jiéyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節油

Âm Hán Việt TIẾT DU

节油 nghĩa là tiết kiệm xăng, tiết kiệm nhiên liệu.

Nghĩa của 节油

jiéyóu

TIẾT DUphồn thể 節油
  1. Tiết kiệm xăng
  2. Tiết kiệm nhiên liệu

Từ ghép có 节油

Câu hỏi thường gặp

节油 nghĩa là gì?

节油 (jiéyóu) nghĩa là tiết kiệm xăng, tiết kiệm nhiên liệu.

节油 đọc thế nào?

节油 đọc là jiéyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 节油 là gì?

Âm Hán Việt của 节油 là "tiết du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.