TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节流

jiéliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節流

Âm Hán Việt TIẾT LƯU

节流 nghĩa là kiểm soát lưu lượng, làm nghẹt.

Nghĩa của 节流

jiéliú

TIẾT LƯUĐộng từphồn thể 節流
  1. Kiểm soát lưu lượng
  2. Làm nghẹt
  3. Van đập
  4. Van tiết lưu
  5. Bộ điều áp

Từ ghép có 节流

Thành ngữ có 节流

  • 开源节流 — Mở nguồn nước và giảm dòng chảy (thành ngữ); tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu

Câu hỏi thường gặp

节流 nghĩa là gì?

节流 (jiéliú) nghĩa là kiểm soát lưu lượng, làm nghẹt.

节流 đọc thế nào?

节流 đọc là jiéliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 节流 là gì?

Âm Hán Việt của 节流 là "tiết lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.