TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节电

jiédiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節電

Âm Hán Việt TIẾT ĐIỆN

节电 nghĩa là tiết kiệm điện.

Nghĩa của 节电

jiédiàn

TIẾT ĐIỆNĐộng từphồn thể 節電
  1. Tiết kiệm điện
  2. Chế độ tiết kiệm điện

Câu hỏi thường gặp

节电 nghĩa là gì?

节电 (jiédiàn) nghĩa là tiết kiệm điện.

节电 đọc thế nào?

节电 đọc là jiédiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 节电 là gì?

Âm Hán Việt của 节电 là "tiết điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.