TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节烈

jiéliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節烈

Âm Hán Việt TIẾT LIỆT

节烈 nghĩa là tiết hạnh kiên cường.

Nghĩa của 节烈

jiéliè

TIẾT LIỆTTính từphồn thể 節烈
  1. về phụ nữ Tiết hạnh kiên cường

Câu hỏi thường gặp

节烈 nghĩa là gì?

节烈 (jiéliè) nghĩa là tiết hạnh kiên cường.

节烈 đọc thế nào?

节烈 đọc là jiéliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 节烈 là gì?

Âm Hán Việt của 节烈 là "tiết liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.