TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节略本

jiélüèběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節略本

Âm Hán Việt TIẾT LƯỢC BẢN

节略本 nghĩa là bản tóm lược.

Nghĩa của 节略本

jiélüèběn

TIẾT LƯỢC BẢNphồn thể 節略本
  1. Bản tóm lược

Câu hỏi thường gặp

节略本 nghĩa là gì?

节略本 (jiélüèběn) nghĩa là bản tóm lược.

节略本 đọc thế nào?

节略本 đọc là jiélüèběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 节略本 là gì?

Âm Hán Việt của 节略本 là "tiết lược bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.