TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节目

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiémù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節目

Âm Hán Việt TIẾT MỤC
Lượng từ đi kèm: 台 (tái), 个 (gè), 套 (tào)

节目 nghĩa là chương trình, mục.

Nghĩa của 节目

jiémù

TIẾT MỤCDanh từphồn thể 節目
  1. Chương trình
  2. Mục (trong chương trình)

Từ ghép có 节目

Câu hỏi thường gặp

节目 nghĩa là gì?

节目 (jiémù) nghĩa là chương trình, mục.

节目 đọc thế nào?

节目 đọc là jiémù (pinyin).

Âm Hán Việt của 节目 là gì?

Âm Hán Việt của 节目 là "tiết mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.