节目
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 節目
Lượng từ đi kèm: 台 (tái), 个 (gè), 套 (tào)
节目 nghĩa là chương trình, mục.
Nghĩa của 节目
jiémù
TIẾT MỤCDanh từphồn thể 節目- Chương trình
- Mục (trong chương trình)
Từ ghép có 节目
Câu hỏi thường gặp
节目 nghĩa là gì?
节目 (jiémù) nghĩa là chương trình, mục.
节目 đọc thế nào?
节目 đọc là jiémù (pinyin).
Âm Hán Việt của 节目 là gì?
Âm Hán Việt của 节目 là "tiết mục".