节礼日
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 節禮日
节礼日 nghĩa là Ngày lễ tặng quà, kỳ nghỉ vào ngày 26 tháng 12 (ngày sau Lễ Giáng Sinh) ở một số quốc gia.
Nghĩa của 节礼日
Jiélǐrì
TIẾT LỄ NHẬTTên riêngphồn thể 節禮日tên riêng- Ngày lễ tặng quà, kỳ nghỉ vào ngày 26 tháng 12 (ngày sau Lễ Giáng Sinh) ở một số quốc gia
Câu hỏi thường gặp
节礼日 nghĩa là gì?
节礼日 (jiélǐrì) nghĩa là Ngày lễ tặng quà, kỳ nghỉ vào ngày 26 tháng 12 (ngày sau Lễ Giáng Sinh) ở một số quốc gia.
节礼日 đọc thế nào?
节礼日 đọc là Jiélǐrì (pinyin).
Âm Hán Việt của 节礼日 là gì?
Âm Hán Việt của 节礼日 là "tiết lễ nhật".