节省
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 節省
节省 nghĩa là tiết kiệm, để tiết kiệm.
Nghĩa của 节省
jiéshěng
TIẾT TỈNHĐộng từ, Tính từphồn thể 節省- Tiết kiệm
- Để tiết kiệm
- Sử dụng một cách tiết kiệm
- Cắt giảm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 节省
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
节省 nghĩa là gì?
节省 (jiéshěng) nghĩa là tiết kiệm, để tiết kiệm.
节省 đọc thế nào?
节省 đọc là jiéshěng (pinyin).
Âm Hán Việt của 节省 là gì?
Âm Hán Việt của 节省 là "tiết tỉnh".