TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节足动物

jiézúdòngwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節足動物

Âm Hán Việt TIẾT TÚC ĐỘNG VẬT

节足动物 nghĩa là Động vật chân đốt, động vật có cơ thể phân đốt và chân khớp.

Nghĩa của 节足动物

jiézúdòngwù

TIẾT TÚC ĐỘNG VẬTDanh từphồn thể 節足動物
  1. Động vật chân đốt, động vật có cơ thể phân đốt và chân khớp
  2. Giống như 节肢动物 (jiézhīdòngwù)

Câu hỏi thường gặp

节足动物 nghĩa là gì?

节足动物 (jiézúdòngwù) nghĩa là Động vật chân đốt, động vật có cơ thể phân đốt và chân khớp.

节足动物 đọc thế nào?

节足动物 đọc là jiézúdòngwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 节足动物 là gì?

Âm Hán Việt của 节足动物 là "tiết túc động vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.