TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节选

jiéxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節選

Âm Hán Việt TIẾT TUYỂN

节选 nghĩa là trích đoạn, lựa chọn.

Nghĩa của 节选

jiéxuǎn

TIẾT TUYỂNĐộng từ, Danh từphồn thể 節選
  1. Trích đoạn
  2. Lựa chọn (từ một cuốn sách)
  3. Chọn
  4. Lựa chọn một đoạn trích

Câu hỏi thường gặp

节选 nghĩa là gì?

节选 (jiéxuǎn) nghĩa là trích đoạn, lựa chọn.

节选 đọc thế nào?

节选 đọc là jiéxuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 节选 là gì?

Âm Hán Việt của 节选 là "tiết tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.