TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节间

jiéjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節間

Âm Hán Việt TIẾT GIAN

节间 nghĩa là giữa các khớp.

Nghĩa của 节间

jiéjiān

TIẾT GIANphồn thể 節間
  1. Giữa các khớp

Câu hỏi thường gặp

节间 nghĩa là gì?

节间 (jiéjiān) nghĩa là giữa các khớp.

节间 đọc thế nào?

节间 đọc là jiéjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 节间 là gì?

Âm Hán Việt của 节间 là "tiết gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.