TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

节食

jiéshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 節食

Âm Hán Việt TIẾT THỰC

节食 nghĩa là tiết kiệm thức ăn, ăn kiêng.

Nghĩa của 节食

jiéshí

TIẾT THỰCĐộng từ, Danh từphồn thể 節食
  1. Tiết kiệm thức ăn
  2. Ăn kiêng

Thành ngữ có 节食

  • 缩衣节食 — Tiết kiệm quần áo và thực phẩm

Câu hỏi thường gặp

节食 nghĩa là gì?

节食 (jiéshí) nghĩa là tiết kiệm thức ăn, ăn kiêng.

节食 đọc thế nào?

节食 đọc là jiéshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 节食 là gì?

Âm Hán Việt của 节食 là "tiết thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.